Hotline: 0944.11.7968
SMS: 0944.11.7968 Nhắn tin FB/Messenger Zalo: 0944.11.7968
Xem bảng giá
TIN TỨC

Giá xe Mazda CX-5 mới tháng 7/2021 đầy đủ các phiên bản

Mazda CX-5 là một trong những dòng xe ăn khách nhất của Mazda khi liên tục đứng top phân khúc Crossover hạng C trong nửa đầu năm 2021. Hiện tại, giá xe Mazda CX-5 thấp nhất đang là 839 triệu đồng và ưu đãi lên đến 32 triệu đồng.

Cạnh tranh khốc liệt trong phân khúc Crossover hạng C với Mazda CX-5 còn có đối thủ sừng sỏ đến từ Hàn Quốc là Hyundai Tucson đang xếp sau về doanh số, đứng thứ 3 là người đồng hương Nhật Bản Honda CR-V bám đuổi sít sao. Ngoài ra, còn có các đối thủ khác như Mitsubishi Outlander, Peugeot 3008, MG HS…

Mazda CX-5 được nhà phân phối Thaco giới thiệu lần đầu tiên vào năm 2012, tính đến thời điểm hiện tại thì phiên bản mới nhất của CX-5 đang ở thế hệ 6.5, mới được nâng cấp và ra mắt năm 2019. Thế hệ mới New Mazda CX-5 có thiết kế theo hướng tối giản nhưng sang trọng, hiện đại. Trang bị nhiều tiện nghi và tính năng an toàn, vận hành bền bỉ.

Dưới đây là thông tin mới nhất về giá bán New Mazda CX-5 được cập nhật mới nhất tháng 6 năm 2021.

Bảng giá xe New mazda CX-5 niêm yết tháng 7/2021

Phiên bản

Giá xe niêm yết (VND)

Mazda CX-5 2.0L Deluxe

839.000.000

Mazda CX-5 2.0L Luxury

879.000.000

Mazda CX-5 2.5L Luxury

889.000.000

Mazda CX-5 2.0L Premium

919.000.000

Mazda CX-5 2.5L Signature Premium 2WD

999.000.000

Mazda CX-5 2.5L AWD Signature Premium

1.059.000.000

Ưu đãi khi mua xe Mazda CX-5 tháng 7

– Khách hàng khi mua xe sẽ được hưởng ưu đãi lên đến 32 triệu đồng.

– Ưu đãi vay mua xe, chỉ trả trước từ 210 triệu đồng.

– Hỗ trợ lái thử xe tại nhà.

Bảng giá so sánh xe Mazda CX-5 với các đối thủ cùng phân khúc

Giá niêm yết

Mazda CX-5 Hyundai Tucson Honda CR-V Mitsubishi Outlander Peugeot 3008

Phiên bản thấp nhất

839 799 998 825 989

Phiên bản cao nhất

1.059 940 1.138 1.058 1.089

* Đơn vị tính: Triệu đồng

Bảng so sánh doanh số xe Mazda CX-5 với các đối thủ

STT

Mẫu xe

Doanh số cộng dồn năm 2021 (hết tháng 5)
1

Mazda CX-5

3.486 xe
2

Hyundai Tucson

2.679 xe
3

Honda CR-V

1.800 xe
4

Mitsubishi Outlander

807 xe

Bảng giá xe lăn bánh Mazda CX-5 2.0L Deluxe

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá xe niêm yết

839.000.000 839.000.000 839.000.000 839.000.000 839.000.000

Lệ phí trước bạ

100.680.000 83.900.000 100.680.000 92.290.000 83.900.000

Phí cấp biển số

20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Phí đăng kiểm

340.000 340.000 340.000 340.000 340.000

Phí bảo trì ĐB

1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000

Bảo hiểm TNDS

480.700 480.700 480.700 480.700 480.700

Giá lăn bánh

962.060.700 945.280.700 943.060.700 934.670.700 926.280.700

Bảng giá xe lăn bánh Mazda CX-5 2.0L Luxury

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá xe niêm yết

879.000.000

879.000.000 879.000.000 879.000.000 879.000.000

Lệ phí trước bạ

105.480.000

87.900.000 105.480.000 96.690.000 87.900.000

Phí cấp biển số

20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Phí đăng kiểm

340.000 340.000 340.000 340.000 340.000

Phí bảo trì ĐB

1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000

Bảo hiểm TNDS

480.700 480.700 480.700 480.700 480.700

Giá lăn bánh

1.006.860.700 989.280.700 987.860.700 979.070.700 970.280.700

Bảng giá xe lăn bánh Mazda CX-5 2.5L Luxury

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá xe niêm yết

889.000.000

889.000.000 889.000.000 889.000.000 889.000.000

Lệ phí trước bạ

106.680.000 88.900.000 106.680.000 97.790.000 88.900.000

Phí cấp biển số

20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Phí đăng kiểm

340.000 340.000 340.000 340.000 340.000

Phí bảo trì ĐB

1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000

Bảo hiểm TNDS

480.700 480.700 480.700 480.700 480.700

Giá lăn bánh

1.018.060.700 1.000.280.700 999.060.700 990.170.700 981.280.700

Bảng giá xe lăn bánh Mazda CX-5 2.0L Premium

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá xe niêm yết

919.000.000 919.000.000 919.000.000 919.000.000 919.000.000

Lệ phí trước bạ

110.280.000 91.900.000 110.280.000 101.090.000 91.900.000

Phí cấp biển số

20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Phí đăng kiểm

340.000 340.000 340.000 340.000 340.000

Phí bảo trì ĐB

1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000

Bảo hiểm TNDS

480.700 480.700 480.700 480.700 480.700

Giá lăn bánh

1.051.660.700 1.033.280.700 1.032.660.700 1.023.470.700 1.014.280.700

Bảng giá xe lăn bánh Mazda CX-5 2.5L Signature Premium 2WD

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá xe niêm yết

999.000.000 999.000.000 999.000.000 999.000.000 999.000.000

Lệ phí trước bạ

119.880.000 99.900.000 119.880.000 109.890.000 99.900.000

Phí cấp biển số

20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Phí đăng kiểm

340.000 340.000 340.000 340.000 340.000

Phí bảo trì ĐB

1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000

Bảo hiểm TNDS

480.700 480.700 480.700 480.700 480.700

Giá lăn bánh

1.141.260.700 1.121.280.700 1.122.260.700 1.112.270.700 1.102.280.700

Bảng giá xe lăn bánh Mazda CX-5 2.5L Signature Premium AWD

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá xe niêm yết

1.059.000.000 1.059.000.000 1.059.000.000 1.059.000.000 1.059.000.000

Lệ phí trước bạ

127.080.000 105.900.000 127.080.000 116.490.000 105.900.000

Phí cấp biển số

20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Phí đăng kiểm

340.000 340.000 340.000 340.000 340.000

Phí bảo trì ĐB

1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000

Bảo hiểm TNDS

480.700 480.700 480.700 480.700 480.700

Giá lăn bánh

1.208.460.700 1.187.280.700 1.189.460.700 1.178.870.700 1.168.280.700

Màu xe New Mazda CX-5

Mazda CX-5 mới được trang bị 6 màu sơn ngoại thất và duy nhất 1 màu nội thất.

Thông tin đánh giá về Mazda CX-5

Mazda CX-5 thế hệ mới có sự nâng cấp nhẹ về ngoại thất, tổng thể có ngoại hình trau chuốt hơn, sang trọng hơn. Xe có kích thước dài x rộng x cao tương ứng với 4,550 x 1,840 x 1,680mm. Trục cơ sở dài 2,700mm, lớn hơn so với 2,670mm của Hyundai Tucson và Mitsubishi Outlander (5 2). Nội thất Mazda CX-5 cũng được cải tiến cho cảm giác đẹp và sang trọng hơn.

Đánh giá về ngoại thất Mazda CX-5

Phần ngoại thất thì đợt nâng cấp mới này, tất cả phiên bản đều có thiết kế giống nhau và trang bị ngoại thất như nhau. Chi tiết nổi bật nhất ở phần ngoại thất được nâng cấp của Mazda CX-5 là phần đầu xe với thiết kế vuông vắn hơn, góc cạnh hơn. Lưới tản nhiệt được sơn đen thiết kế kiểu đinh tán rất tinh tế, thiết kế hơi thụt vào trong so với cản trước để làm nền cho logo Mazda lồi hẳn lên trên lưới tản nhiệt.

Phần khung viền bo phía dưới của lưới tản nhiệt được thiết kế cách điệu hình cánh chim hải âu mạ crom sáng bóng, nâng đỡ cụm đèn pha LED thiết kế thanh mảnh và sắc nét của Mazda CX-5 để tạo sự ăn khớp và liền mạch của mặt trước xe.

Cụm đèn pha kiểu mới thiết kế hình “mắt híp” ăn sâu hai bên sườn của xe cho cảm giác khi nhìn trực diện trông dữ dằn hơn. Tiếp đến, phần cản trước cũng được tinh chỉnh lại thanh mảnh hơn, đèn ban ngày LED được đẩy sâu xuống sát cản trước có thiết kế thanh mảnh hiện đại hơn.

Thân xe không có sự thay đổi nào quá mới lạ. Mâm 19inch, lazang vẫn là loại đa chấu lớn nhưng được thiết kế lại kiểu dáng cho bắt mắt hơn, phần khung viền nhựa ốp dọc thân xe và phần vòm bánh có độ hoàn thiện đẹp hơn so với phiên bản cũ.

Gương chiếu hậu 2 màu gập chỉnh điện, nâng cấp đèn xinhan dạng LED mảnh dẻ hiện đại. Cửa sổ trời trên tất cả các phiên bản giúp Mazda CX-5 ghi điểm với khách hàng.

Phần đuôi xe cũng không có quá nhiều cải tiến nổi bật. Vẫn là các chi tiết quen thuộc có thể kể đến như đèn hậu LED, đuôi lướt gió tích hợp đèn phanh trên cao bắt mắt. Sự xuất hiện của cản sau mạ crom và gầm nhựa cứng kết hợp cùng ống xả đôi giúp chiếc xe thêm phần thể thao.

Đánh giá nội thất của Mazda CX-5

Nội thất của Mazda CX-5 thay đổi nhiều chi tiết để nâng tầm đẳng cấp. Bảng điều khiển trung tâm của Mazda CX-5 2021 đã được thiết kế lại gần như hoàn toàn.

Ở cả 3 biến thể, ghế ngồi đều được bọc da cao cấp, ghế người lái chỉnh điện. Ở các phiên bản 2.5L, ghế lái tích hợp bộ nhớ vị trí và ghế hành khách phía trước chỉnh điện trong khi phiên bản 2.0L không có hỗ trợ này.

Đầu DVD player và màn hình giải trí 7 inch kết nối dàn 6 loa trên bản Deluxe và 10 loa trên các phiên bản còn lại giúp tận hưởng âm thanh giải trí sống động. Ngoài ra, hệ thống kết nối AUX, USB, bluetooth và tựa tay ghế sau tích hợp cổng USB là những tiện ích tuy nhỏ nhưng không thể bỏ qua.

Hệ thống điều hòa tự động và cửa gió hàng ghế sau giúp làm lạnh nhanh, tất cả các không gian bên trong xe. Cửa sổ chỉnh điện và gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động là các trang bị tiêu chuẩn cho dòng xe này.

Động cơ vận hành của Mazda CX-5

Mazda CX-5 2021 có tới 6 phiên bản và 2 tùy chọn động cơ 2.0L và 2.5L.

– Động cơ xăng Skyactiv-G 2.0L, sản sinh công suất cực đại 153 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 200Nm tại 4.000 vòng/phút.

– Động cơ xăng Skyactiv-G 2.5L có công suất cực đại 188 mã lực tại 5.700 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 251Nm tại 3.250 vòng/phút.

Tất cả các phiên bản động cơ đều sử dụng hộp số tự động 6 cấp và tích hợp chế độ thể thao, hệ thống kiểm soát gia tốc (G-Vectoring Control) và ngừng/khởi động thông minh.

Trang bị an toàn trên Mazda CX-5

Mazda CX-5 được trang bị rất nhiều các tính năng an toàn hỗ trợ người lái trong quá trình vận hành bao gồm:

– Số túi khí: 6

– Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

– Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD

– Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA

– Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS

– Hệ thống cân bằng điện tử DSC

– Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS

– Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA

– Mã hóa chống sao chép chìa khóa

– Cảnh báo chống trộm

– Camera lùi

– Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau

– Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước

– Camera quan sát 360 độ được tích hợp trên phiên bản động cơ 2.5L

Đánh giá chung về Mazda CX-5

Xét trong tầm giá thì Mazda CX-5 với rất nhiều các trang bị tiện nghi, nội thất rộng rãi và tích hợp cửa sổ trời cho tất cả các phiên bản thì lựa chọn dòng xe thương hiệu Nhật Bản này là gợi ý tuyệt vời. Mặc dù giá xe CX-5 cao hơn các đối thủ như Hyundai Tucson hay Mitsubishi Outlander.

Theo báo : Dân Việt

Link bài đăng : https://danviet.vn/gia-xe-mazda-cx-5-moi-thang-7-2021-day-du-cac-phien-ban-5020211175592235.htm

Bài cùng chuyên mục

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button