Hotline: 0944.11.7968
SMS: 0944.11.7968 Nhắn tin FB/Messenger Zalo: 0944.11.7968
Xem bảng giá
TIN TỨC

Giá xe Nissan 2021 nhật mới nhất đầy đủ các dòng xe

Cập nhật thông tin giá xe Nissan 2021 mới nhất bao gồm giá niêm yết và giá lăn bánh đầy đủ các dòng xe.

Thương hiệu xe hơi đến từ Nhật Bản được ưa chuộng bởi chất lượng xe tốt, vận hành bền bỉ và giá bán khá hợp lý. Nhược điểm xe của Nissan là thiết kế ngoại hình chưa thật sự bắt mắt, trung tính và ít có sự thay đổi. Tuy nhiên, sự cạnh tranh khốc liệt hiện nay khiến Nissan đang chuyển mình rõ rệt.

Dưới đây là thông tin về giá xe Nissan 2021 được cập nhật mới và đầy đủ nhất trong tháng 3 này.

1. Giá xe Nissan Sunny

Thuộc phân khúc sedan hạng B, Nissan Sunny có 3 phiên bản với giá thấp nhất từ 428 triệu đồng. Tuy nhiên, không dễ dàng để Nissan Sunny có doanh số vượt bậc so với hai đối thủ khó nhằn như Toyota Vios hay Hyundai Accent trong thời gian ngắn bởi những ưu thế mà hai mẫu xe này đang có khiến Sunny phải cải tiến và nâng cấp khá nhiều.

Bảng giá xe Nissan Sunny tháng 03/2021 (Đơn vị tính: Triệu đồng)

Phiên bản Giá niêm yết

Giá lăn bánh

tạm tính tại Hà Nội

Giá lăn bánh

tạm tính tại TP. HCM

Giá lăn bánh

tạm tính tại tỉnh thành khác

Sunny XL 428 504 495 475
Sunny XT-Q 468 548 539 519
Sunny XV-Q 498 580 570 552

Bảng so sánh giá xe cùng phân khúc với Nissan Sunny (Đơn vị tính: Triệu đồng)

Phiên bản và giá niêm yết Nissan Sunny Toyota Vios Hyundai Accent KIA Soluto Honda City
Giá thấp nhất 428 478 472,1 369 529
Giá cao nhất 498 638 542,1 469 599

Phiên bản mới của Nissan Sunny đã có nhiều nâng cấp đáng giá về ngoại thất đẹp hiện đại hơn, nội thất rộng rãi và trang bị ghế bọc da sang trọng hơn (ngoại trừ phiên bản XL trang bị ghế nỉ).

Động cơ của Nissan Sunny sử dụng động cơ 4 xilanh, dung tích 1.498 cc, cho công suất cực đại 97 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn tối đa 134Nm ở 4.000 vòng/phút. Hộp số sàn 5 cấp được trang bị trên bản XL và 2 phiên bản còn lại sử dụng hộp số tự động 4 cấp.

Hệ thống an toàn dừng ở mức đơn giản với 2 túi khí, phanh ABS, hỗ trợ lực phanh điện tử EBD. Trên phiên bản cao cấp XV trang bị thêm camera lùi cho hệ thống camera xe và hệ thống định vị GPS.

2. Giá xe Nissan Terra

Nissan Terra thuộc dòng SUV cỡ lớn của Nissan với thiết kế ngoại thất cực hầm hố và đậm chất thể thao, mạnh mẽ. Điểm đặc biệt thu hút khách hàng nữa là giá bán của mẫu SUV này khá rẻ so với các mẫu cùng phân khúc như Toyota Fortuner hay Ford Everest khi chỉ từ 848 triệu đồng cho phiên bản thấp nhất sử dụng động cơ dầu và hộp số sàn. Dưới đây là giá xe chi tiết từng phiên bản.

Bảng giá xe Nissan Terra tháng 03/2021 (Đơn vị tính: Triệu đồng)

Phiên bản Giá niêm yết

Giá lăn bánh

tạm tính tại Hà Nội

Giá lăn bánh

tạm tính tại TP. HCM

Giá lăn bánh

tạm tính ở tình, thành khác

Terra S 848 972 955 937
Terra E 898 1.028 1.010 992
Terra V 998 1.140 1.120 1.102

Bảng so sánh giá xe cùng phân khúc với Nissan Terra (Đơn vị tính: Triệu đồng)

Phiên bảnvà giá niêm yết Nissan Terra Toyota Fortuner Ford Everest Isuzu Mu-X Mitsubishi Pajero Sport
Giá thấp nhất 848 995 1.112 820 1.110
Giá cao nhất 998 1.426 1.399 1.120 1.345

SUV Nissan Terra có thiết kế ngoại thất to con không kém cạnh các đối thủ, những đường nét gân guốc, cơ bắp và khung gầm chắc chắn được phát triển từ người anh em bán tải Nissan Navara.

Người dùng khi mua Nissan Terra sẽ có 2 tùy chọn về động cơ gồm:

– Máy dầu 4 xi-lanh, tăng áp, dung tích 2,5 lít dẫn động 1 cầu, kết hợp với hộp số sàn 6 cấp cho công suất tối đa 190 mã lực và mô-men xoắn cực đại 450 Nm giống như phiên bản lưu hành ở thị trường Indonesia.

– Máy xăng 4 xi-lanh, dung tích 2,5 lít kết hợp với hộp số sàn 6 cấp hoặc tự động 7 cấp sản sinh công suất tối đa 169 mã lực và mô-men xoắn cực đại 241 Nm. Phiên bản máy xăng cao cấp nhất sẽ được trang bị hệ dẫn động 2 cầu

Trang bị an toàn trên Nissan Terra khá ấn tượng với hệ thống cân bằng điện tử, trợ lực lái điện, hệ thống phân bổ lực phanh điện tử, cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hỗ trợ đổ đèo, hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh, cảnh báo điểm mù, cảnh báo lệch làn đường, camera 360 độ có cảnh báo vật cản và cảm biến áp suất lốp. 7 túi khí

3. Giá xe Nissan Navara

Theo như cập nhật mới thì hiện nay, mẫu xe bán tải Nissan Navara có 4 phiên bản đang được phân phối tại thị trường Việt với mức giá thấp nhất từ 625 triệu đồng cho bản số sàn Navara E 2.5L.

Thừa hưởng thiết kế cơ bắp từ mẫu SUV cỡ lớn là Nissan Terra, bán tải Navara có ngoại thất khỏe khoắn thu hút từ cái nhìn đầu tiên. Tuy nhiên, cạnh tranh khốc liệt trong phân khúc xe bán tải còn có Ford Ranger, Toyota Hilux, Mazda BT-50, Chevrolet Colorado hay Mitsubishi Triton. Cuộc đua không hề dễ dàng cho Nissan Navara. Dưới đây là cập nhật giá bán xe Nissan Navara mới nhất 2021.

Bảng giá xe Nissan Navara tháng 03/2021 (Đơn vị tính: Triệu đồng)

Phiên bản Giá niêm yết

Giá lăn bánh

tạm tính tại Hà Nội

Giá lăn bánh

tạm tính tại TP. HCM

Giá lăn bánh

tạm tính tại tỉnh thành khác

Navara E 625 723 711 692
Navara A-IVI SL 725 835 821 802
Navara A-IVI VL 799 918 902 883
Navara VL Black Edition A-IVI 835 958 942 921

Bảng so sánh giá xe cùng phân khúc với Nissan Navara (Đơn vị tính: Triệu đồng)

Phiên bảnvà giá niêm yết Nissan Navara Ford Ranger Mitsubishi Triton Toyota Hilux Mazda BT-50
Giá thấp nhất 625 616 600 628 569
Giá cao nhất 835 925 865 913 749

Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao: 5.255 x 1.850 x 1.795 (mm) của Navara khiến khoang nội thất bên trong rộng rãi và thoải mái hơn đặc biệt khi di chuyển trên những cung đường dài, đường đèo thì không gian rộng là một điểm cộng của mẫu xe này.

Nội thất hàng ghế sau được thiết kế rộng rãi, không gian để chân khá rộng và thoải mái, khoảng trần dư dả cho một người có chiều cao 1m8. Tuy nhiên, trang bị ghế bọc nỉ cao cấp chứ không phải bọc da là một điểm trừ của dòng xe này.

Ngoài ra, các trang bị tính năng giải trí khá đầy đủ của hệ thống Nissan Connect gồm cụm 6 loa, tích hợp MP3, Radio (AM/FM), kết nối AUX/USB và có cả đầu CD, Google Android Auto, Apple Carplay và các tính năng như bản đồ dẫn đường, đàm thoại rảnh tay, ra lệnh bằng giọng nói.

Phiên bản thấp nhất được trang bị động cơ diesel YD25 – Mid, 4 xilanh thẳng hàng dung tích 2.488 cc, trục cam đôi DOHC 16 van cùng Turbo VGS, sản sinh công suất tối đa 161 mã lực tại 3.600 vòng/phút cùng mô-men xoắn cực đại 403Nm ở 2.000 vòng/phút. Còn ở hai phiên bản cao hơn thì sẽ được trang bị động cơ cao cấp hơn là YD25 – High cho công suất cao hơn 27 mã lực tại vòng tua 3.600 vòng/phút, momen xoắn cực đại 450 Nm ở tua máy 2.000 vòng/phút.

Các tính năng an toàn được trang bị trên dòng xe này như chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điện tử, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp là ABS, EBD, BA. Xe được trang bị 2 túi khí cho hàng ghế trước.

4. Giá xe Nissan Teana

Dòng sedan hạng D của Nissan là Teana được cho là khá kén khách, và rất khó để cạnh tranh doanh số với các đối thủ như Toyota Camry hay Mazda6, Honda Accord. Tuy nhiên, Nissan Teana 2021 đã được cải tiến và nâng cấp cả về nội thất và ngoại thất rất hiện đại và tiện nghi và giá bán cực kỳ hấp dẫn khách hàng.

Hiện nay, Nissan Teana đã ngừng phân phối chính hãng tại Việt Nam và chủ yếu được nhập khẩu nguyên chiếc và phân phối qua các kênh bán hàng tư nhân với 1 phiên bản là Nissan Teana 2.5SL với mức giá rất cạnh tranh.

Giá xe Nissan Teana tháng 03/2021 (Đơn vị tính: Tỷ đồng)

Phiên bản Giá niêm yết

Giá lăn bánh

tạm tính tại Hà Nội

Giá lăn bánh

tạm tính tại TP. HCM

Giá lăn bánh

tạm tính tại tỉnh thành khác

Nissan Teana 2.5SL 1.195 1.362 1.338 1.319

Bảng so sánh giá xe cùng phân khúc với Nissan Teana (Đơn vị tính: Triệu đồng)

Phiên bảnvà giá niêm yết Nissan Teana Toyota Camry Mazda6 KIA Optima VinFast Lux A
Giá thấp nhất 1.195 1.029 829 759 882
Giá cao nhất 1.195 1.235 1.049 919 1.074

Nissan Teana sở hữu động cơ 2.5 DOHC, 4 xi lanh thẳng hàng, công suất 180 hp/6000 rpm, momen xoắn cực đại 243Nm tại 4000rpm kết hợp hộp số vô cấp điện tử X-tronic CVT.

Xe được trang bị các tính năng an toàn hiện đại như hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD), hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA), hệ thống kiểm soát cân bằng điện tử (VDC), hệ thống kiểm soát mất lái chủ động (AUC), kết cấu Zone body chắc chắn hấp thụ xung lực bảo vệ người lái và hành khách trong tình huống không may xảy ra va chạm. Hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control, hệ thống kiểm soát cân bằng động Vehicle Dynamic Control (VDC), hệ thống kiểm soát độ bám đường Traction Control System (TCS).

5. Giá xe Nissan X-Trail

Mẫu CUV 5 2 được phân phối 2 phiên bản với giá từ 913 triệu đồng, cạnh tranh với Honda CR-V giá từ 998 triệu đồng, Mazda CX-5 giá từ 829 triệu đồng.

Phiên bản mới của X-Trail 2021 được trang bị thêm hàng loạt các tính năng hiện đại hấp dẫn khách hàng như có thêm tính năng đóng/mở khoang hành lí tự động (cốp điện cảm biến đá chân), cảnh báo điểm mù, cảm biến lùi… màn hình giải trí 10 inch cỡ lớn.

Giá xe Nissan X-Trail tháng 03/2021 (Đơn vị tính: Tỷ đồng)

Phiên bản Giá niêm yết

Giá lăn bánh

tạm tính tại Hà Nội

Giá lăn bánh

tạm tính tại TP. HCM

Giá lăn bánh

tạm tính tại tỉnh thành khác

Nissan X-Trail 2.0SL Luxury 2WD 913 1.046 1.028 1.009
X-trail 2.5SV Luxury 4WD 993 1.135 1.116 1.097

Bảng so sánh giá xe cùng phân khúc với Nissan X-trail (Đơn vị tính: Triệu đồng)

Phiên bản và giá niêm yết Nissan X-trail Mazda CX-5 KIA Sorento Honda CR-V Mitsubishi Outlander
Giá thấp nhất 913 839 1.079 998 825
Giá cao nhất 993 1.059 1.299 1.118 1.058

Nissan X-Trail có 2 tùy chọn động cơ theo phiên bản 2.0 và 2.5 tương ứng để khách hàng lựa chọn. Tất cả đều đi kèm hộp số tự động vô cấp X-tronic CVT.

– X-Trail 2.5 SV: động cơ QR25 dung tích 2,488 cc, công suất tối đa 169 mã lực tại 6,000 vòng/phút, momen xoắn cực đại 233Nm ở 4,000 vòng/phút, dẫn động 4 bánh 4WD có gài cầu điện tử.

– X-Trail 2.0 SL: động cơ MR20 dung tích 1,997 cc, công suất tối đa 142 mã lực tại 6,000 vòng/phút, momen xoắn cực đại 200Nm ở 4,400 vòng/phút, dẫn động cầu trước.

6. Giá xe Nissan Juke

Đây là mẫu xe Crossover đô thị không dành cho số đông, có thiết kế nhỏ gọn độc lạ nhưng được trang bị nhiều tiện nghi và tính năng vận hành an toàn.

Nissan Juke được nhập khẩu nguyên chiếc về Việt Nam qua kênh tư nhân có giá hơn 1 tỷ đồng sẽ cạnh tranh với MiniCooper hay KIA Soul,…

Giá xe Nissan X-Trail tháng 03/2021 (Đơn vị tính: Tỷ đồng)

Phiên bản Giá niêm yết

Giá lăn bánh tạm tính tại Hà Nội

Giá lăn bánh tạm tính tại TP. HCM Giá lăn bánh tạm tính tại tỉnh thành khác
Nissan Juke 1.060 1.210 1.189 1.170

Nội thất có trang bị điều hòa tự động, khởi động thông minh, ghế nỉ, màn hình CD có bluetooth,…

Nissan Juke sử dụng động cơ dung tích 1.6, hộp số tự động vô cấp điện tử XCVT.

Trang bị an toàn với 6 túi khí, phanh ABS-EBD-BA, hệ thống kiểm soát VDC.

Theo báo : Dân Việt

Link bài đăng : https://danviet.vn/gia-xe-nissan-2021-nhat-moi-nhat-day-du-cac-dong-xe-50202121313296372.htm

Bài cùng chuyên mục

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button